cháy rực

cháy rực

Ngọn lửa cháy rực trong lò sưởi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cháy mạnh, bùng lên dữ dội: "cháy rực" chỉ trạng thái lửa cháy rất mạnh, với ngọn lửa cao, sáng tỏa nhiệt lớn.
    • Sáng rực, tỏa sáng mạnh mẽ: "cháy rực" cũng được dùng để miêu tả ánh sáng hoặc màu sắc rực rỡ, chói lọi, như đang bùng cháy.
  2. Tính từ:

    • Rất nóng bỏng, mãnh liệt: Dùng để mô tả cảm xúc, tình cảm hoặc không khí sôi động, cuồng nhiệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ngọn lửa cháy rực suốt đêm. (Lửa bùng lên mạnh mẽ kéo dài đến sáng.)
    • Mặt trời cháy rực trên bầu trời. (Mặt trời tỏa sáng chói lọi, rực rỡ.)
  • Tính từ:

    • Không khí trong buổi biểu diễn thật cháy rực. (Không khí sôi động, cuồng nhiệt.)
    • Tình yêu của họ cháy rực như ngọn lửa. (Tình cảm mãnh liệt, nồng nàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cháy rực bầu trời": chỉ sự kiện nổi bật, gây ấn tượng mạnh.

    • Pháo hoa cháy rực bầu trời đêm giao thừa. (Pháo hoa sáng rực, làm bầu trời trở nên lộng lẫy.)
  • "cháy rực lửa": miêu tả ngọn lửa rất mạnh.

    • Ngôi nhà cháy rực lửa sau vụ nổ. (Ngọn lửa bùng lên dữ dội bao trùm ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Rực cháy (động từ): cùng nghĩa với "cháy rực", thường dùng để nhấn mạnh trạng thái bùng cháy.

    • Cánh rừng rực cháy dưới ánh nắng . (Rừng cháy mạnh, sáng rực.)
  • Cháy bừng (động từ): cháy lên đột ngột, mạnh mẽ.

    • Ngọn lửa cháy bừng lên sau cơn gió. (Lửa bùng lên dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Rực lửa: cháy mạnh, sáng rực.
  • Bừng cháy: bùng lên dữ dội.
  • Hừng hực: trạng thái cháy mạnh, tỏa nhiệt lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Cháy rực như đuốc: miêu tả thứ đó cháy rất mạnh, sáng rực. (Ngọn lửa bao trùm căn nhà, sáng khắp vùng.)