cháy rực
Định nghĩa
Động từ:
- Cháy mạnh, bùng lên dữ dội: "cháy rực" chỉ trạng thái lửa cháy rất mạnh, với ngọn lửa cao, sáng và tỏa nhiệt lớn.
- Sáng rực, tỏa sáng mạnh mẽ: "cháy rực" cũng được dùng để miêu tả ánh sáng hoặc màu sắc rực rỡ, chói lọi, như đang bùng cháy.
Tính từ:
- Rất nóng bỏng, mãnh liệt: Dùng để mô tả cảm xúc, tình cảm hoặc không khí sôi động, cuồng nhiệt.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Ngọn lửa cháy rực suốt đêm. (Lửa bùng lên mạnh mẽ và kéo dài đến sáng.)
- Mặt trời cháy rực trên bầu trời. (Mặt trời tỏa sáng chói lọi, rực rỡ.)
Tính từ:
- Không khí trong buổi biểu diễn thật cháy rực. (Không khí sôi động, cuồng nhiệt.)
- Tình yêu của họ cháy rực như ngọn lửa. (Tình cảm mãnh liệt, nồng nàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cháy rực bầu trời": chỉ sự kiện nổi bật, gây ấn tượng mạnh.
- Pháo hoa cháy rực bầu trời đêm giao thừa. (Pháo hoa sáng rực, làm bầu trời trở nên lộng lẫy.)
"cháy rực lửa": miêu tả ngọn lửa rất mạnh.
- Ngôi nhà cháy rực lửa sau vụ nổ. (Ngọn lửa bùng lên dữ dội bao trùm ngôi nhà.)
Biến thể và từ gần giống
Rực cháy (động từ): cùng nghĩa với "cháy rực", thường dùng để nhấn mạnh trạng thái bùng cháy.
- Cánh rừng rực cháy dưới ánh nắng hè. (Rừng cháy mạnh, sáng rực.)
Cháy bừng (động từ): cháy lên đột ngột, mạnh mẽ.
- Ngọn lửa cháy bừng lên sau cơn gió. (Lửa bùng lên dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
- Rực lửa: cháy mạnh, sáng rực.
- Bừng cháy: bùng lên dữ dội.
- Hừng hực: trạng thái cháy mạnh, tỏa nhiệt lớn.
Thành ngữ liên quan
- Cháy rực như đuốc: miêu tả thứ gì đó cháy rất mạnh, sáng rực. (Ngọn lửa bao trùm căn nhà, sáng rõ khắp vùng.)